ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团购
tuángòu
Mua theo nhóm / Mua sỉ
Hán việt: đoàn cấu
—

Gợi nhớ

Từ "团购" (tuángòu) mang nghĩa "Mua theo nhóm / Mua sỉ", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

团购
tuángòu
Mua theo nhóm / Mua sỉ
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Mua theo nhóm / Mua sỉ
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在shǒujī手机ruǎnjiàn软件shàng上tuángòu团购le了jǐngqū景区de的tàopiào套票,huásuàn划算le了sānfēnzhīyī三分之一。
Chúng tôi đã mua chung combo vé khu du lịch trên ứng dụng điện thoại, rẻ hơn được một phần ba.
We bought a group-buying combo ticket for the scenic area on a mobile app, saving a third of the cost.
gōngsī公司yuángōng员工liánhé联合qǐlái起来tuángòu团购zhè这pī批dāngdì当地tèchǎn特产shípǐn食品zuòwéi作为jiérì节日fúlì福利。
Nhân viên công ty đã gom mua chung lô thực phẩm đặc sản địa phương này làm phúc lợi ngày lễ.
Company employees banded together to buy this batch of local specialty foods through a group purchase as holiday perks.
línjūmen邻居们juédìng决定yìqǐ一起tuángòu团购shēnghuó生活rìyòngpǐn日用品,yǐ以zhēngqǔ争取gèng更dà大de的zhékòu折扣。
Hàng xóm quyết định cùng nhau mua chung đồ dùng sinh hoạt hàng ngày để giành được mức chiết khấu lớn hơn.
The neighbors decided to do a group buy for daily household necessities to secure a bigger discount.
2
danh từ
Nghĩa:Mua theo nhóm / Mua sỉ
Ví dụ (3)
dījià低价tuángòu团购fúwù服务yǒushí有时cúnzài存在yùyuē预约kùnnán困难de的shòuhòu售后jiūfēn纠纷wèntí问题。
Dịch vụ mua chung giá rẻ đôi khi tồn tại vấn đề tranh chấp sau bán hàng do khó đặt chỗ trước.
Low-priced group-buying services sometimes come with after-sales disputes such as difficulty making reservations.
wǒmen我们tōngguò通过shèqū社区tuángòu团购gòumǎi购买de的shuǐguǒ水果bùjǐn不仅xīnxiān新鲜,érqiě而且jiàgé价格piányi便宜。
Trái cây chúng tôi mua qua chương trình mua chung của khu dân cư không chỉ tươi ngon mà giá cả còn rẻ.
The fruit we bought through community group buying is not only fresh, but also inexpensive.
zhè这jiā家cāntīng餐厅tuīchū推出le了shuāngrén双人tuángòu团购tàocān套餐,fēicháng非常shìhé适合qínglǚ情侣yuēhuì约会。
Nhà hàng này đã tung ra set ăn mua chung dành cho hai người, rất thích hợp cho các cặp đôi hẹn hò.
This restaurant launched a group-buying set meal for two, which is perfect for couples on a date.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây