ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
使命
shǐmìng
sứ mệnh, nhiệm vụ cao cả, trọng trách.
Hán việt: sứ mệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "使命" (shǐmìng) mang nghĩa "sứ mệnh", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

使命
shǐmìng
sứ mệnh
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sứ mệnh, nhiệm vụ cao cả, trọng trách.
Ví dụ (5)
měi每yídài一代qīngnián青年dōu都yǒu有zìjǐ自己de的lìshǐ历史shǐmìng使命。
Mỗi thế hệ thanh niên đều có sứ mệnh lịch sử của riêng mình.
Every generation of young people has its own historical mission.
jīngguò经过jiānkǔ艰苦nǔlì努力,tā他zhōngyú终于wánchéng完成le了guójiā国家jiāogěi交给tā他de的shǐmìng使命。
Trải qua nỗ lực gian khổ, cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành sứ mệnh mà quốc gia giao phó.
After great effort, he finally accomplished the mission entrusted to him by the state.
bǎohù保护huánjìng环境shì是wǒmen我们gòngtóng共同de的shǐmìng使命。
Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung của chúng ta.
Protecting the environment is our shared mission.
zhè这yě也shì是zuòwéi作为yì一míng名yīshēng医生de的shénshèng神圣shǐmìng使命。
Đây cũng là sứ mệnh thiêng liêng của một người bác sĩ.
This is also the sacred mission of being a doctor.
tā他bù不rǔ辱shǐmìng使命,chénggōng成功de地cùchéng促成le了zhè这cì次tánpàn谈判。
Anh ấy đã không phụ sự ủy thác (không làm nhục sứ mệnh), thúc đẩy thành công cuộc đàm phán lần này.
He fulfilled his mission and successfully helped bring about the negotiations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây