ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
命名
mìngmíng
đặt tên, định danh, gọi tên (thường là tên chính thức cho vật/địa danh).
Hán việt: mệnh danh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "命名" (mìngmíng) mang nghĩa "đặt tên", kết hợp bởi 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

命名
mìngmíng
đặt tên
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt tên, định danh, gọi tên (thường là tên chính thức cho vật/địa danh).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条lù路shì是yǐ以yí一wèi位zhùmíng著名de的jiāngjūn将军mìngmíng命名de的。
Con đường này được đặt tên theo tên của một vị tướng quân nổi tiếng.
This road was named after a famous general.
kēxuéjiā科学家bǎ把zhè这kē颗xīn新fāxiàn发现de的xīngxing星星mìngmíng命名wèi为“xīwàng希望”。
Các nhà khoa học đã đặt tên cho ngôi sao mới phát hiện này là 'Hy Vọng'.
The scientists named the newly discovered star "Hope."
zhè这kuǎn款xīn新chǎnpǐn产品hái还méiyǒu没有zhèngshì正式mìngmíng命名。
Sản phẩm mới này vẫn chưa được đặt tên chính thức.
This new product has not been officially named yet.
táifēng台风tōngcháng通常shì是yóu由bùtóng不同de的guójiā国家lúnliú轮流mìngmíng命名de的。
Các cơn bão thường do các quốc gia khác nhau luân phiên đặt tên.
Typhoons are usually named in turn by different countries.
xuéxiào学校juédìng决定yòng用juānzèng捐赠zhě者de的míngzi名字lái来mìngmíng命名túshūguǎn图书馆。
Nhà trường quyết định dùng tên của người quyên góp để đặt tên cho thư viện.
The school decided to name the library after the donor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây