ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明日
míngrì
Ngày mai, tương lai
Hán việt: minh nhật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "明日" (míngrì) nghĩa là "Ngày mai, tương lai", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

明日
míngrì
Ngày mai, tương lai
日
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày mai, tương lai
Ví dụ (3)
míngrì明日wǒmen我们jìxù继续kāihuì开会。
Ngày mai chúng ta tiếp tục họp.
We will continue the meeting tomorrow.
míngrì明日de的tiānqì天气kěnéng可能zhuǎn转lěng冷。
Thời tiết ngày mai có thể chuyển lạnh.
Tomorrow's weather may turn cold.
qīngnián青年dàibiǎo代表guójiā国家de的míngrì明日。
Thanh niên đại diện cho tương lai của đất nước.
Youth represent the future of the nation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây