ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衙门
yá mén
nha môn
Hán việt: nha môn
—

Gợi nhớ

Từ "衙门" (yá mén) mang nghĩa "nha môn", kết hợp bởi 衙 (yá - nha): "quan phủ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衙: Nơi ngã tư đường lớn có quân lính đi lại canh gác (行) và quan lại tự xưng ta (吾) ngồi xét xử chính là quan phủ, tòa án thời xưa (衙). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

衙门
yá mén
nha môn
衙
yá • nha
quan phủ
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (giao nhau)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nha môn
Ví dụ (3)
gǔdài古代de的lǎobǎixìng老百姓shì视yámén衙门wèi为fēicháng非常wēiyán威严de的dìfang地方。
Người dân thời cổ đại coi nha môn là một nơi vô cùng uy nghiêm.
Commoners in ancient times regarded the magistrate's office as a very solemn and intimidating place.
fànrén犯人bèi被yājièdào押解到yámén衙门jiēshòu接受shěnpàn审判。
Phạm nhân bị áp giải đến nha môn để chịu xét xử.
The prisoner was escorted to the magistrate's office to stand trial.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑céng曾shì是dāngdì当地de的xiànyámén县衙门。
Tòa nhà cổ kính này từng là nha môn của huyện địa phương.
This ancient building was once the local county magistrate's office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây