ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提前解约
tíqián jiěyuē
Chấm dứt hợp đồng trước hạn
Hán việt: đề tiền giải ước
—

Gợi nhớ

Từ "提前解约" (tíqián jiěyuē) nghĩa là "Chấm dứt hợp đồng trước hạn", ghép bởi: 提 (tí): mang + 前 (qián): trước + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 约 (yuē): hẹn.

Thành phần cấu tạo

提前解约
tíqián jiěyuē
Chấm dứt hợp đồng trước hạn
扌
是
丷
月
刂
角

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chấm dứt hợp đồng trước hạn
Ví dụ (2)
zūkè租客yīn因gōngzuò工作biàndòng变动xūyào需要tíqián提前jiěyuē解约,bìng并yuànyì愿意chéngdān承担wéiyuējīn违约金。
Khách thuê do thay đổi công việc cần chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn, và sẵn sàng chịu tiền phạt vi phạm.
The tenant needs to terminate the lease early due to a job change and is willing to pay liquidated damages.
hétong合同guīdìng规定,rènhé任何yìfāng一方tíqián提前jiěyuē解约dōu都xū需tíqián提前sānshí三十tiān天shūmiàn书面tōngzhī通知duìfāng对方。
Hợp đồng quy định, bất kỳ bên nào chấm dứt hợp đồng trước hạn đều phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trước 30 ngày.
The contract stipulates that either party terminating the contract early must notify the other party in writing thirty days in advance.
2
danh từ
Nghĩa:Chấm dứt hợp đồng trước hạn
Ví dụ (1)
shuāngfāng双方jiù就tíqián提前jiěyuē解约de的bǔcháng补偿jīn'é金额dáchéng达成le了zuìzhōng最终xiéyì协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận cuối cùng về số tiền đền bù của việc chấm dứt hợp đồng trước hạn.
Both parties reached a final agreement on the compensation amount for early termination of the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây