ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
之前
zhīqián
Trước khi
Hán việt: chi tiền
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "之前" (zhīqián) nghĩa là "Trước khi", ghép bởi: 之 (zhī): Của + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

之前
zhīqián
Trước khi
之
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trước khi
Ví dụ (3)
chūmén出门zhīqián之前yào要guāndēng关灯。
Trước khi ra ngoài phải tắt đèn.
Turn off lights before going out.
huìyì会议kāishǐ开始zhīqián之前,qǐng请xiān先qiāndào签到。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, vui lòng ký tên trước.
Please sign in before the meeting starts.
shuìjiào睡觉zhīqián之前búyào不要hē喝kāfēi咖啡。
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.
Don't drink coffee before going to bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây