之前
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "之前" (zhīqián) nghĩa là "Trước khi", ghép bởi: 之 (zhī): Của + 前 (qián): trước.
Thành phần cấu tạo
之前
Trước khi
之
丷
月
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 之前
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trước khi
Ví dụ (3)
出门之前要关灯。
Trước khi ra ngoài phải tắt đèn.
Turn off lights before going out.
会议开始之前,请先签到。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, vui lòng ký tên trước.
Please sign in before the meeting starts.
睡觉之前不要喝咖啡。
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.
Don't drink coffee before going to bed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây