ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日夜兼程
rì yè jiān chéng
ngày đêm đi gấp, liên tục di chuyển ngày đêm không nghỉ
Hán việt: nhật dạ kiêm trình
—

Gợi nhớ

Từ "日夜兼程" (rì yè jiān chéng) nghĩa là "ngày đêm đi gấp, liên tục di chuyển ngày đêm không nghỉ", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 夜 (yè): đêm + 兼 (jiān): Kiêm + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

日夜兼程
rì yè jiān chéng
ngày đêm đi gấp, liên tục di chuyển ngày đêm không nghỉ
日
亠
亻
夕
丷
彐

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:ngày đêm đi gấp, liên tục di chuyển ngày đêm không nghỉ
Ví dụ (3)
wèile为了zǎorì早日gǎn赶huíjiā回家,tā他rìyèjiānchéng日夜兼程。
Để sớm ngày quay trở về nhà, anh ấy ngày đêm đi gấp.
To reach home early, he traveled day and night.
huòwù货物yùnshū运输chēliàng车辆zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上rìyèjiānchéng日夜兼程。
Các xe vận tải hàng hóa trên đường cao tốc ngày đêm đi gấp.
Cargo transport vehicles traveled day and night on the highway.
duìyuán队员men们rìyèjiānchéng日夜兼程,zhōngyú终于zhǔnshí准时dàodá到达。
Các đội viên ngày đêm đi gấp, cuối cùng đã đến nơi đúng giờ.
Team members traveled day and night and finally arrived on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây