ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后辈
hòubèi
nhỏ, hậu bối, đàn em
Hán việt: hậu bối
—

Gợi nhớ

Từ "后辈" (hòubèi) mang nghĩa "nhỏ, hậu bối, đàn em", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 辈 (bèi - bối): "Thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 辈: Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈).

Thành phần cấu tạo

后辈
hòubèi
nhỏ, hậu bối, đàn em
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
辈
bèi • bối
Thế hệ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhỏ, hậu bối, đàn em
Ví dụ (5)
zuòwéi作为zhǎngbèi长辈,tā他fēicháng非常lèyì乐意tíxié提携hé和bāngzhù帮助hòubèi后辈。
Với tư cách là tiền bối, ông ấy rất sẵn lòng dìu dắt và giúp đỡ hậu bối.
As an elder, he is very willing to mentor and help the younger generation.
xǔduō许多yōuxiù优秀de的hòubèi后辈zhèngzài正在xùnsù迅速chéngzhǎng成长wèi为hángyè行业gǔgàn骨干。
Nhiều hậu bối xuất sắc đang nhanh chóng trưởng thành để trở thành rường cột của ngành nghề.
Many outstanding juniors are rapidly growing into the backbone of the industry.
hòubèi后辈men们zài在qiánbèi前辈de的zhǐdǎo指导xià下wánchéng完成le了zhè这xiàng项jiānjù艰巨de的yánjiū研究。
Các hậu bối đã hoàn thành nghiên cứu gian khổ này dưới sự chỉ dẫn của tiền bối.
Under the guidance of their seniors, the younger generation completed this arduous research.
zuòwéi作为hòubèi后辈,wǒmen我们yīnggāi应该xūxīn虚心xiàng向lǎoyíbèi老一辈xuéxí学习。
Là hậu bối, chúng ta nên khiêm tốn học hỏi từ thế hệ đi trước.
As the younger generation, we should humbly learn from the older generation.
tā他duì对hòubèi后辈fēicháng非常guānzhào关照,shēnshòu深受dàjiā大家de的zūnjìng尊敬。
Ông ấy rất quan tâm đến thế hệ đi sau, được mọi người vô cùng kính trọng.
He takes great care of his juniors and is deeply respected by everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây