ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前辈
qián bèi
Tiền bối
Hán việt: tiền bối
—

Gợi nhớ

Từ "前辈" (qián bèi) mang nghĩa "Tiền bối", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 辈 (bèi - bối): "Thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 辈: Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈).

Thành phần cấu tạo

前辈
qián bèi
Tiền bối
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
辈
bèi • bối
Thế hệ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bối
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要xūxīn虚心xiàng向hángyè行业de的qiánbèi前辈xuéxí学习。
Chúng ta cần phải khiêm tốn học hỏi từ các bậc tiền bối trong ngành.
We should humbly learn from the senior figures in the industry.
tā他zài在xuéshùjiè学术界shì是yí一wèi位shòu受rén人zūnjìng尊敬de的qiánbèi前辈。
Ông ấy là một vị tiền bối được kính trọng trong giới học thuật.
He is a respected senior scholar in the academic community.
gǎnxiè感谢qiánbèi前辈men们wèi为wǒmen我们dǎxià打下le了liánghǎo良好de的jīchǔ基础。
Cảm ơn các bậc tiền bối đã tạo dựng nền tảng tốt đẹp cho chúng tôi.
We are grateful to our predecessors for laying a solid foundation for us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây