ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽车模型
qì chē mó xíng
mô hình xe xe hơi
Hán việt: khí xa mô hình
—

Gợi nhớ

Từ "汽车模型" (qì chē mó xíng) nghĩa là "mô hình xe xe hơi", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 模 (mó / mú): mô hình + 型 (xíng): mô hình.

Thành phần cấu tạo

汽车模型
qì chē mó xíng
mô hình xe xe hơi
氵
气
车
木
莫
刑

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mô hình xe xe hơi
Ví dụ (3)
dìdi弟弟shōují收集le了xǔduō许多jīngzhì精致de的qìchē汽车móxíng模型。
Em trai sưu tầm rất nhiều mô hình ô tô tinh xảo.
Little brother collected many exquisite car models.
zhè这gè个qìchē汽车móxíng模型shì是àn按yì一bǐ比èrshísì二十四suōxiǎo缩小zhìzuò制作de的。
Mô hình ô tô này được chế tạo thu nhỏ theo tỷ lệ 1:24.
This car model is crafted at a 1:24 scaled down ratio.
zhuō桌shàng上bǎi摆zhe着yí一gè个fùgǔ复古sàichē赛车de的qìchē汽车móxíng模型。
Trên bàn đặt một mô hình ô tô xe đua cổ điển.
A retro race car model is placed on the desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây