ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽车产业
qì chē chǎn yè
ngành công nghiệp ô tô
Hán việt: khí xa sản nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "汽车产业" (qì chē chǎn yè) nghĩa là "ngành công nghiệp ô tô", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 产 (chǎn): sản phẩm + 业 (yè): nghề nghiệp.

Thành phần cấu tạo

汽车产业
qì chē chǎn yè
ngành công nghiệp ô tô
氵
气
车
产
业

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:ngành công nghiệp ô tô
Ví dụ (3)
qìchē汽车chǎnyè产业shì是guómínjīngjì国民经济de的zhòngyào重要zhīzhù支柱。
Ngành công nghiệp ô tô là trụ cột quan trọng của nền kinh tế quốc dân.
The automotive industry is a key pillar of national economy.
xīnnéngyuán新能源qìchē汽车gěi给qìchē汽车chǎnyè产业dàilái带来le了gémìng革命。
Xe năng lượng mới đem lại một cuộc cách mạng cho ngành ô tô.
New energy vehicles brought a revolution to the automotive industry.
dāngdì当地zhèngfǔ政府dàlì大力fúchí扶持qìchē汽车chǎnyè产业fāzhǎn发展。
Chính quyền địa phương nỗ lực hỗ trợ phát triển ngành ô tô.
Local government vigorously supported automotive industry development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây