ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽车尾气
qì chē wěi qì
khói xả xe cộ
Hán việt: khí xa vĩ khí
—

Gợi nhớ

Từ "汽车尾气" (qì chē wěi qì) nghĩa là "khói xả xe cộ", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 尾 (wěi / yǐ): đuôi + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

汽车尾气
qì chē wěi qì
khói xả xe cộ
氵
气
车
尸
毛

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khói xả xe cộ
Ví dụ (3)
qìchē汽车wěiqì尾气shì是dǎozhì导致chéngshì城市kōngqìwūrǎn空气污染de的zhǔyào主要yuányīn原因zhīyī之一。
Khí thải ô tô là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến ô nhiễm không khí ở thành phố.
Car exhaust is one of the main causes of urban air pollution.
wèile为了jiǎnshǎo减少qìchē汽车wěiqì尾气páifàng排放,hěn很duō多rén人xuǎnzé选择qí骑zìxíngchē自行车shàngxiàbān上下班。
Để giảm thiểu lượng khí thải ô tô, rất nhiều người chọn đạp xe đi làm.
To reduce car exhaust emissions, many people choose to cycle to work.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新guīdìng规定,yángé严格xiànzhì限制qìchē汽车wěiqì尾气chāobiāo超标de的chēliàng车辆shànglù上路。
Chính phủ đã ban hành quy định mới, hạn chế nghiêm ngặt các phương tiện xả khí thải vượt mức ra đường.
The government has issued new regulations strictly restricting vehicles with excessive exhaust emissions from the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây