ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放映
fàngyìng
chiếu phim, trình chiếu
Hán việt: phóng ánh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "放映" (fàngyìng) mang nghĩa "chiếu phim, trình chiếu", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

放映
fàngyìng
chiếu phim, trình chiếu
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếu phim, trình chiếu
Ví dụ (5)
diànyǐngyuàn电影院zhèngzài正在fàngyìng放映yí一bù部xīn新diànyǐng电影。
Rạp chiếu phim đang chiếu một bộ phim mới.
The cinema is showing a new film.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片jiāng将yú于míng明wǎn晚bādiǎn八点fàngyìng放映。
Bộ phim tài liệu này sẽ được trình chiếu vào lúc 8 giờ tối mai.
This documentary will be shown tomorrow evening at eight.
yīnwèi因为tíngdiàn停电,diànyǐng电影tíngzhǐ停止le了fàngyìng放映。
Vì mất điện, bộ phim đã ngừng chiếu.
Because of a power outage, the film stopped showing.
gōngzuò工作rényuán人员zhèngzài正在jiǎnchá检查fàngyìng放映shèbèi设备。
Nhân viên đang kiểm tra thiết bị trình chiếu.
The staff are inspecting the projection equipment.
cūn村lǐ里měi每gè个yuè月dōu都huì会zài在guǎngchǎng广场shàng上fàngyìng放映lùtiān露天diànyǐng电影。
Mỗi tháng trong làng đều chiếu phim ngoài trời trên quảng trường.
Every month, the village screens open-air films in the square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây