桃花
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Trên cành cây gỗ (木) báo hiệu điềm lành vạn sự khởi sắc (兆 -> 桃 - đào), hàng ngàn bông hoa thắm (花 - hoa: bộ Thảo 艹) bung nở khoe sắc hồng rực rỡ đón Tết chính là "hoa đào" (桃花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 桃花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa đào
Ví dụ (3)
春天桃花开得很美。
Mùa xuân hoa đào nở rất đẹp.
Peach blossoms bloom beautifully in spring.
她在花市买了一枝桃花。
Cô ấy mua một cành hoa đào ở chợ hoa.
She bought a peach blossom branch at the flower market.
桃花的颜色很鲜艳。
Màu hoa đào rất rực rỡ.
The color of the peach blossoms is very bright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây