ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考核
kǎohé
khảo hạch, đánh giá, kiểm tra, sát hạch, sự đánh giá (năng lực, thành tích).
Hán việt: khảo hạch
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "考核" (kǎohé) mang nghĩa "kiểm tra", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

考核
kǎohé
kiểm tra
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khảo hạch, đánh giá, kiểm tra, sát hạch, sự đánh giá (năng lực, thành tích).
Ví dụ (5)
gōngsī公司jiāng将zài在niándǐ年底duì对suǒyǒu所有yuángōng员工jìnxíng进行jìxiào绩效kǎohé考核。
Công ty sẽ tiến hành đánh giá hiệu suất (KPI) đối với tất cả nhân viên vào cuối năm.
The company will conduct performance evaluations for all employees at the end of the year.
rúguǒ如果nǐ你tōng通búguò不过zhè这cì次kǎohé考核,kěnéng可能huì会shīqù失去zhè这fèn份gōngzuò工作。
Nếu bạn không qua được kỳ sát hạch lần này, có thể sẽ mất công việc này.
If you fail this assessment, you may lose this job.
wǒmen我们yào要jiànlì建立kēxué科学、hélǐ合理de的kǎohé考核zhìdù制度。
Chúng ta phải xây dựng chế độ đánh giá (khảo hạch) khoa học và hợp lý.
We need to establish a scientific and reasonable evaluation system.
zhè这cì次péixùn培训jiéshù结束hòu后huì会yǒu有yí一cì次yángé严格de的kǎohé考核。
Sau khi kết thúc khóa đào tạo này sẽ có một cuộc sát hạch nghiêm ngặt.
There will be a strict assessment after this training program ends.
kǎohé考核jiéguǒ结果jiāng将zhíjiē直接yǐngxiǎng影响jiǎngjīn奖金de的fāfàng发放。
Kết quả đánh giá sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến việc phát tiền thưởng.
The assessment results will directly affect the distribution of bonuses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây