ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年度考核
Niándù kǎohé
Đánh giá cuối năm
Hán việt: niên độ khảo hạch
—

Gợi nhớ

Từ "年度考核" (Niándù kǎohé) mang nghĩa "Đánh giá cuối năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

年度考核
Niándù kǎohé
Đánh giá cuối năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá cuối năm
Ví dụ (3)
niándù年度kǎohé考核tōngcháng通常zài在niándǐ年底jìnxíng进行。
Đánh giá năm thường được tiến hành vào cuối năm.
Annual performance reviews are usually conducted at the end of the year.
niándù年度kǎohé考核jiéguǒ结果huì会yǐngxiǎng影响niánzhōngjiǎng年终奖。
Kết quả đánh giá năm sẽ ảnh hưởng đến thưởng cuối năm.
The results of the annual performance review will affect the year-end bonus.
yuángōng员工xūyào需要wèi为niándù年度kǎohé考核zhǔnbèi准备gōngzuò工作zǒngjié总结。
Nhân viên cần chuẩn bị tổng kết công việc cho đánh giá năm.
Employees need to prepare a work summary for the annual performance review.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây