ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
季度考核
Jìdù kǎohé
Đánh giá theo quý
Hán việt: quý độ khảo hạch
—

Gợi nhớ

Từ "季度考核" (Jìdù kǎohé) mang nghĩa "Đánh giá theo quý", kết hợp bởi 季 (jì - quý): "Mùa" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

季度考核
Jìdù kǎohé
Đánh giá theo quý
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đánh giá theo quý
Ví dụ (3)
jìdù季度kǎohé考核ràng让wèntí问题gèng更zǎo早bèi被fāxiàn发现。
Đánh giá quý giúp vấn đề được phát hiện sớm hơn.
Quarterly performance reviews allow problems to be discovered earlier.
zhè这gè个bùmén部门cǎiyòng采用jìdù季度kǎohé考核hé和niándù年度kǎohé考核xiāngjiéhé相结合de的fāngshì方式。
Phòng ban này dùng cách kết hợp đánh giá quý và đánh giá năm.
This department uses a combination of quarterly and annual performance reviews.
jìdù季度kǎohé考核jiéshù结束hòu后,jīnglǐ经理ānpái安排le了yí一cì次fǎnkuì反馈huìyì会议。
Sau khi đánh giá quý kết thúc, quản lý sắp xếp một cuộc họp phản hồi.
After the quarterly performance review concluded, the manager arranged a feedback meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây