ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卷烟
juǎn yān
Thuốc lá điếu, thuốc lá cuộn
Hán việt: quyển yên
—

Gợi nhớ

Từ "卷烟" (juǎn yān) mang nghĩa "Thuốc lá điếu, thuốc lá cuộn", kết hợp bởi 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn" + 烟 (yān - yên): "Khói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Thành phần cấu tạo

卷烟
juǎn yān
Thuốc lá điếu, thuốc lá cuộn
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thuốc lá điếu, thuốc lá cuộn
Ví dụ (3)
chōu抽juǎnyān卷烟duì对shēntǐ身体jiànkāng健康yǒu有jídà极大de的wēihài危害。
Hút thuốc lá điếu có hại cực kỳ lớn cho sức khỏe cơ thể.
Smoking cigarettes is extremely harmful to physical health.
tā他yòng用zhǐjiān指尖jiā夹zhe着yì一zhī支diǎnrán点燃de的juǎnyān卷烟,ruòyǒusuǒsī若有所思。
Anh ta kẹp một điếu thuốc lá đang cháy giữa các ngón tay, vẻ mặt trầm tư suy nghĩ.
He held a lit cigarette between his fingertips, lost in thought.
yāncǎo烟草chǎng厂měitiān每天néng能shēngchǎn生产shùbǎiwàn数百万zhī支juǎnyān卷烟。
Nhà máy thuốc lá có thể sản xuất hàng triệu điếu thuốc lá mỗi ngày.
The tobacco factory can produce millions of cigarettes every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây