ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十二
shí'èr
mười hai
Hán việt: thập nhị
点
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "十二" (shí'èr) mang nghĩa "mười hai", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 二 (èr - nhị): "số hai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二.

Thành phần cấu tạo

十二
shí'èr
mười hai
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mười hai
Ví dụ (3)
xiànzài现在shì是shí'èr十二diǎn点。
Bây giờ là mười hai giờ.
It is twelve o'clock now.
bān班lǐ里yǒu有shí'èr十二gè个xuésheng学生。
Trong lớp có mười hai học sinh.
There are twelve students in the class.
tā他mǎi买le了shí'èr十二zhāng张yǎnchūpiào演出票。
Anh ấy mua mười hai vé biểu diễn.
He bought twelve tickets for the show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây