ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十分钟
shí fēnzhōng
mười phút
Hán việt: thập phân chung
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十分钟" (shí fēnzhōng) mang nghĩa "mười phút", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 分 (fēn - phân): "xu" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

十分钟
shí fēnzhōng
mười phút
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mười phút
Ví dụ (3)
wǒ我děng等le了shí十fēnzhōng分钟。
Tôi đã đợi mười phút.
I waited for ten minutes.
shí十fēnzhōng分钟hòu后wǒmen我们chūfā出发。
Mười phút nữa chúng ta xuất phát.
We will set off in ten minutes.
zhè这jiàn件shì事zhǐ只xūyào需要shí十fēnzhōng分钟。
Việc này chỉ cần mười phút.
This matter only takes ten minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây