火柴盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火柴盒" (huǒcháihé) nghĩa là "Hộp diêm", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 柴 (chái): củi + 盒 (hé): hộp.
Thành phần cấu tạo
火柴盒
Hộp diêm
火
此
木
合
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 火柴盒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộp diêm
Ví dụ (3)
抽屉里有一个火柴盒。
Trong ngăn kéo có một hộp diêm.
There is a matchbox in the drawer.
火柴盒要放在干燥的地方。
Hộp diêm cần được để ở nơi khô ráo.
The matchbox should be kept in a dry place.
他打开火柴盒,拿出一根火柴。
Anh ấy mở hộp diêm và lấy ra một que diêm.
He opened the matchbox and took out a match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây