ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一盒
yì hé
một hộp
Hán việt: nhất hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一盒" (yì hé) mang nghĩa "một hộp", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

一盒
yì hé
một hộp
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một hộp
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了yì一hé盒miànzhǐ面纸。
Tôi mua một hộp khăn giấy.
I bought a box of tissues.
zhuō桌shàng上yǒu有yì一hé盒bǐnggān饼干。
Trên bàn có một hộp bánh quy.
There is a box of cookies on the table.
tā她sònggěi送给wǒ我yì一hé盒qiǎokèlì巧克力。
Cô ấy tặng tôi một hộp sô cô la.
She gave me a box of chocolates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây