ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五盒
wǔ hé
năm hộp
Hán việt: ngũ hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五盒" (wǔ hé) nghĩa là "năm hộp", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 盒 (hé): hộp.

Thành phần cấu tạo

五盒
wǔ hé
năm hộp
二
𠃌
合
皿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:năm hộp
Ví dụ (3)
gōngsī公司dìng订le了wǔ五hé盒wǔcān午餐。
Công ty đặt năm hộp cơm trưa.
The company ordered five lunch boxes.
wǔ五hé盒zhǐjīn纸巾gòuyòng够用yí一gè个yuè月。
Năm hộp khăn giấy đủ dùng một tháng.
Five boxes of tissues are enough for a month.
tā她bǎ把wǔ五hé盒bǐnggān饼干sòngdào送到jiàoshì教室。
Cô ấy mang năm hộp bánh quy đến lớp học.
She delivered five boxes of cookies to the classroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây