ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二老
èrlǎo
nhị vị phụ huynh, cha mẹ
Hán việt: nhị lão
—

Gợi nhớ

Từ "二老" (èrlǎo) mang nghĩa "nhị vị phụ huynh, cha mẹ", kết hợp bởi 二 (èr - nhị): "số hai" + 老 (lǎo - lão): "già". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老).

Thành phần cấu tạo

二老
èrlǎo
nhị vị phụ huynh, cha mẹ
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhị vị phụ huynh, cha mẹ
Ví dụ (3)
jiéhūn结婚hòu后,tāmen他们hé和shuāngfāng双方èrlǎo二老zhù住zài在yìqǐ一起。
Sau khi kết hôn, họ sống cùng với cha mẹ của cả hai bên.
After getting married, they lived together with both sets of parents.
tā他gōngzuò工作fēicháng非常nǔlì努力,xīwàng希望néng能zǎorì早日xiàojìng孝敬jiāzhōng家中èrlǎo二老。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hy vọng có thể sớm phụng dưỡng cha mẹ ở nhà.
He works very hard, hoping to provide for his elderly parents at home as soon as possible.
zhùyuàn祝愿jiālǐ家里de的èrlǎo二老shēntǐ身体jiànkāng健康,wànshìrúyì万事如意。
Chúc cho cha mẹ ở nhà có sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
I wish your parents at home good health and all the best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây