ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
余地
yúdì
dư địa, khoảng trống
Hán việt: dư địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "余地" (yúdì) mang nghĩa "dư địa, khoảng trống", kết hợp bởi 余 (yú - dư): "Dư" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

余地
yúdì
dư địa, khoảng trống
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dư địa, khoảng trống
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事méiyǒu没有shāngliang商量de的yúdì余地。
Việc này không có dư địa để thương lượng.
There is no room for negotiation in this matter.
jiàgé价格hái还yǒu有tǎojiàhuánjià讨价还价de的yúdì余地ma吗?
Giá cả còn chỗ để mặc cả không?
Is there still any room to bargain on the price?
wǒmen我们bìxū必须wèi为tūfā突发shìjiàn事件liúchū留出yúdì余地。
Chúng ta phải chừa lại khoảng trống cho các sự cố bất ngờ.
We must leave some room for unexpected events.
fángjiān房间tài太xiǎo小le了,lián连zhuǎnshēn转身de的yúdì余地dōu都méiyǒu。没有。
Căn phòng quá nhỏ, ngay cả chỗ trống để xoay người cũng không có.
The room is so small that there isn't even enough space to turn around.
zuòshì做事yào要liúyǒuyúdì留有余地,yǐhòu以后cái才hǎo好xiāngjiàn相见。
Làm việc cần phải chừa lại một chút dư địa, sau này mới dễ nhìn mặt nhau.
When dealing with things, you should leave some leeway so it will be easier to meet again in the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây