ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
余生
yú shēng
quãng đời còn lại, phần đời còn lại
Hán việt: dư sinh
—

Gợi nhớ

Từ "余生" (yú shēng) mang nghĩa "quãng đời còn lại, phần đời còn lại", kết hợp bởi 余 (yú - dư): "Dư" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

余生
yú shēng
quãng đời còn lại, phần đời còn lại
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quãng đời còn lại, phần đời còn lại
Ví dụ (3)
lìjīng历经mónàn磨难hòu后,tā他zhǐ只xiǎng想zài在xiāngxià乡下āndù安度yúshēng余生。
Sau khi trải qua nhiều gian khổ, anh ấy chỉ muốn an dưỡng quãng đời còn lại ở nông thôn.
After going through many hardships, he only wanted to spend the rest of his life peacefully in the countryside.
nénggòu能够yǔ与nǐ你gòngdù共度yúshēng余生,shì是wǒ我zuì最dà大de的xìngfú幸福。
Có thể cùng em đi hết quãng đời còn lại là hạnh phúc lớn nhất của anh.
Being able to spend the rest of my life with you is my greatest happiness.
tā他jiāng将yúshēng余生dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了císhàn慈善shìyè事业。
Ông ấy đã cống hiến cả quãng đời còn lại của mình cho sự nghiệp từ thiện.
He dedicated the rest of his life to charity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây