ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娱乐活动
yúlè huódòng
Hoạt động giải trí
Hán việt: ngu lạc hoạt động
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "娱乐活动" (yúlè huódòng) mang nghĩa "Hoạt động giải trí", kết hợp bởi 娱 (yú - ngu): "làm vui" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娱: Người thiếu nữ (女) cất tiếng ca hát cười nói rộn ràng (吴) mang lại bầu không khí vui chơi, giải trí cho mọi người (娱). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

娱乐活动
yúlè huódòng
Hoạt động giải trí
娱
yú • ngu
làm vui
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động giải trí
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zǔzhī组织le了hěn很duō多yúlè娱乐huódòng活动。
Trường tổ chức nhiều hoạt động giải trí.
The school organized many recreational activities.
yúlè娱乐huódòng活动kěyǐ可以ràng让rén人fàngsōng放松。
Hoạt động giải trí có thể giúp người ta thư giãn.
Recreational activities can help people relax.
zhōumò周末tā他cānjiā参加yúlè娱乐huódòng活动。
Cuối tuần anh ấy tham gia hoạt động giải trí.
He takes part in recreational activities on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây