ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低于
dīyú
Thấp hơn
Hán việt: đê vu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "低于" (dīyú) mang nghĩa "Thấp hơn", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

低于
dīyú
Thấp hơn
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thấp hơn
Ví dụ (3)
jīntiān今天qìwēn气温dīyú低于língdù零度。
Hôm nay nhiệt độ thấp hơn không độ.
Today's temperature is below zero degrees.
xiāoshòu'é销售额dīyú低于yùqī预期。
Doanh số thấp hơn dự kiến.
Sales were lower than expected.
tā他de的tǐwēn体温dīyú低于zhèngcháng正常shuǐpíng水平。
Thân nhiệt của anh ấy thấp hơn mức bình thường.
His body temperature is below normal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây