ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老师的宠儿
lǎoshī de chǒng'ér
Học trò cưng
Hán việt: lão sư đích sủng nhi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老师的宠儿" (lǎoshī de chǒng'ér) mang nghĩa "Học trò cưng", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 的 (de - đích): "của" + 宠 (chǒng - sủng): "sủng ái" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 宠: Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

老师的宠儿
lǎoshī de chǒng'ér
Học trò cưng
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
宠
chǒng • sủng
sủng ái
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học trò cưng
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是bèi被tóngxué同学jiàozuò叫作lǎoshī老师de的chǒng'ér宠儿。
Anh ấy luôn bị bạn học gọi là học trò cưng của thầy cô.
He is always called the teacher's pet by his classmates.
lǎoshī老师de的chǒng'ér宠儿yě也xūyào需要nǔlì努力xuéxí学习。
Học trò cưng cũng cần học tập chăm chỉ.
Even a teacher's pet needs to study hard.
tā她bú不shì是lǎoshī老师de的chǒng'ér宠儿,dàn但chéngjì成绩hěn很hǎo好。
Cô ấy không phải học trò cưng nhưng thành tích rất tốt.
She is not the teacher's pet, but her grades are very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây