ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宠爱
chǒng'ài
yêu chiều, cưng yêu
Hán việt: sủng ái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宠爱" (chǒng'ài) mang nghĩa "yêu chiều, cưng yêu", kết hợp bởi 宠 (chǒng - sủng): "sủng ái" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宠: Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

宠爱
chǒng'ài
yêu chiều, cưng yêu
宠
chǒng • sủng
sủng ái
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yêu chiều, cưng yêu
Ví dụ (5)
fùmǔ父母fēicháng非常chǒng'ài宠爱tāmen他们de的xiǎonǚ'ér小女儿。
Bố mẹ rất yêu chiều cô con gái út của họ.
The parents dote on their youngest daughter מאוד.
yéye爷爷nǎinai奶奶zǒngshì总是guòdù过度chǒng'ài宠爱sūnzi孙子。
Ông bà nội luôn cưng chiều cháu trai quá mức.
Grandpa and Grandma always spoil their grandson too much.
tā他bǎ把qīzi妻子dàngzuò当作gōngzhǔ公主yíyàng一样chǒng'ài宠爱。
Anh ấy yêu chiều vợ như một nàng công chúa.
He dotes on his wife as if she were a princess.
zhè这zhī只xiǎomāo小猫dédào得到le了quánjiā全家rén人de的chǒng'ài宠爱。
Chú mèo nhỏ này nhận được sự cưng yêu của cả gia đình.
This kitten is doted on by the whole family.
tā她cóngxiǎo从小jiù就zài在dàjiā大家de的chǒng'ài宠爱zhōng中zhǎngdà长大。
Từ nhỏ cô ấy đã lớn lên trong sự yêu chiều của mọi người.
She grew up surrounded by everyone's affection and indulgence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây