ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宠物
chǒngwù
thú cưng, vật nuôi.
Hán việt: sủng vật
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "宠物" (chǒngwù) mang nghĩa "thú cưng", kết hợp bởi 宠 (chǒng - sủng): "sủng ái" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宠: Được ví như con rồng quý (龙) sống dưới mái nhà vàng son (宀) và nhận mọi sự chiều chuộng chính là được sủng ái, ưu đãi (宠). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

宠物
chǒngwù
thú cưng
宠
chǒng • sủng
sủng ái
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thú cưng, vật nuôi.
Ví dụ (5)
nǐ你xiǎng想yǎng养shénme什么chǒngwù宠物?
Bạn muốn nuôi thú cưng gì?
What kind of pet would you like to keep?
gǒu狗shì是rénlèi人类zuì最zhōngchéng忠诚de的chǒngwù宠物。
Chó là loài thú cưng trung thành nhất của loài người.
Dogs are humans' most loyal pets.
zhè这jiā家gōngyù公寓yǔnxǔ允许dài带chǒngwù宠物rùzhù入住。
Căn hộ này cho phép mang thú cưng vào ở.
This apartment building allows pets.
tā他shì是wǒ我de的chǒngwù宠物,yě也shì是wǒ我de的jiārén家人。
Nó là thú cưng của tôi, cũng là người nhà của tôi.
He is my pet, and also a member of my family.
xiànzài现在chǒngwù宠物yīyuàn医院yuèláiyuè越来越duō多le了。
Bây giờ bệnh viện thú y càng ngày càng nhiều.
There are more and more pet hospitals nowadays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây