ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲账
chōngzhàng
hạch toán điều chỉnh, bù trừ bút toán
Hán việt: xung trướng
—

Gợi nhớ

Từ "冲账" (chōngzhàng) mang nghĩa "hạch toán điều chỉnh, bù trừ bút toán", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

冲账
chōngzhàng
hạch toán điều chỉnh, bù trừ bút toán
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hạch toán điều chỉnh, bù trừ bút toán
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在chōngzhàng冲账。
Nhân viên tài vụ đang hạch toán điều chỉnh (bù trừ bút toán).
The finance staff are reversing the accounting entry.
chōngzhàng冲账qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi hạch toán điều chỉnh (bù trừ bút toán) phải đối chiếu chứng từ gốc.
Check the original vouchers before reversing an entry.
chōngzhàng冲账hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi hạch toán điều chỉnh (bù trừ bút toán) phải lưu ghi chép trong hệ thống.
Leave a record in the system after reversing an entry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây