ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲压
chòngyā
Dập
Hán việt: xung áp
—

Gợi nhớ

Từ "冲压" (chòngyā) mang nghĩa "Dập", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

冲压
chòngyā
Dập
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Dập
Ví dụ (1)
zhè这tái台jīqì机器zhèngzài正在chòngyā冲压jīnshǔ金属wàiké外壳。
Chiếc máy này đang dập vỏ kim loại.
This machine is stamping metal enclosures.
2
danh từ
Nghĩa:Dập
Ví dụ (2)
qìchē汽车chēshēn车身de的dàbùfèn大部分bǎnjīnjiàn钣金件dōu都shì是tōngguò通过chòngyā冲压mújù模具chéngxíng成型de的。
Hầu hết các chi tiết tấm của thân xe ô tô đều được định hình bằng khuôn dập.
Most sheet metal parts of an automobile body are formed using stamping dies.
zhè这pī批chòngyājiàn冲压件de的chǐcùn尺寸yízhìxìng一致性fēicháng非常hǎo好。
Độ đồng đều kích thước của lô sản phẩm dập này cực kỳ tốt.
The dimensional consistency of this batch of stamping parts is very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây