ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
种禽
zhǒngqín
Gia cầm giống / Con giống gia cầm / Breeding poultry
Hán việt: chủng cầm
—

Gợi nhớ

Từ "种禽" (zhǒngqín) mang nghĩa "Gia cầm giống / Con giống gia cầm / Breeding poultry", kết hợp bởi 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 禽 (qín - cầm): "Chim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 禽: Con người (人) cầm lưới vây bắt các loài chim muông (离) về thuần dưỡng thành loài chim, gia cầm (禽).

Thành phần cấu tạo

种禽
zhǒngqín
Gia cầm giống / Con giống gia cầm / Breeding poultry
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
禽
qín • cầm
Chim
人
Bộ Nhân
Con người (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia cầm giống / Con giống gia cầm / Breeding poultry
Ví dụ (3)
zhè这jiā家dàxíng大型fūhuàchǎng孵化场yōngyǒu拥有zìjǐ自己zhuānshǔ专属de的zhǒngqín种禽sìyǎng饲养jīdì基地,quèbǎo确保zhǒngdàn种蛋shòujīnglǜ受精率dábiāo达标。
Lò ấp trứng cỡ lớn này có riêng cơ sở chăn nuôi gia cầm giống chuyên biệt của mình, bảo đảm tỷ lệ thụ tinh của trứng giống đạt tiêu chuẩn.
This large hatchery has its own dedicated breeding poultry base to ensure the fertilization rate of hatching eggs meets the standard.
qínliúgǎn禽流感bàofā爆发qījiān期间,yǎngzhíhù养殖户zuì最dānxīn担心de的jiù就shì是héxīn核心zhǒngqín种禽shòudào受到gǎnrǎn感染dǎozhì导致quán全chǎng场fùmiè覆灭。
Trong thời gian bùng phát dịch cúm gia cầm, các hộ chăn nuôi lo lắng nhất là đàn gia cầm giống hạt nhân bị lây nhiễm dẫn đến cả trang trại bị tiêu hủy sạch.
During an avian influenza outbreak, what poultry farmers worry about most is their core breeding flock becoming infected, leading to the wipeout of the entire farm.
zhǒngqín种禽zài在chǎn产dàn蛋qī期xūyào需要wèishí喂食hángàiliàng含钙量gèng更gāo高de的zhuānyòng专用sìliào饲料,yǐ以qiánghuà强化dànké蛋壳yìngdù硬度。
Gia cầm giống trong thời kỳ đẻ trứng cần cho ăn thức ăn chuyên dụng chứa hàm lượng canxi cao hơn để củng cố độ cứng của vỏ trứng.
During the laying period, breeding poultry need to be fed specialized feed with higher calcium content to strengthen eggshell hardness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây