ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品种
pǐnzhǒng
Chủng loại
Hán việt: phẩm chủng
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "品种" (pǐnzhǒng) mang nghĩa "Chủng loại", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

品种
pǐnzhǒng
Chủng loại
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủng loại
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种píngguǒ苹果shì是xīn新de的pǐnzhǒng品种。
Loại táo này là giống mới.
This kind of apple is a new variety.
huāyuán花园lǐ里yǒu有hěn很duō多pǐnzhǒng品种de的huā花。
Trong vườn có nhiều chủng loại hoa.
There are many varieties of flowers in the garden.
diàn店lǐ里chūshòu出售bùtóng不同pǐnzhǒng品种de的kāfēi咖啡。
Trong cửa hàng bán nhiều loại cà phê khác nhau.
The shop sells different varieties of coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây