品种
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "品种" (pǐnzhǒng) mang nghĩa "Chủng loại", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chủng loại
Ví dụ (3)
这种苹果是新的品种。
Loại táo này là giống mới.
This kind of apple is a new variety.
花园里有很多品种的花。
Trong vườn có nhiều chủng loại hoa.
There are many varieties of flowers in the garden.
店里出售不同品种的咖啡。
Trong cửa hàng bán nhiều loại cà phê khác nhau.
The shop sells different varieties of coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây