ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
添加好友
tiānjiā hǎoyǒu
Thêm bạn
Hán việt: thiêm gia hảo hữu
—

Gợi nhớ

Từ "添加好友" (tiānjiā hǎoyǒu) mang nghĩa "Thêm bạn", kết hợp bởi 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

添加好友
tiānjiā hǎoyǒu
Thêm bạn
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chất lỏng (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thêm bạn
Ví dụ (3)
qù去shítǐdiàn实体店shìchuān试穿zhīhòu之后fāxiàn发现bǎnxíng版型bìng并bú不shìhé适合zìjǐ自己,wǒ我guǒduàn果断bácǎo拔草le了nà那jiàn件dàyī大衣。
Sau khi đến cửa hàng mặc thử và thấy phom dáng không hợp với mình, tôi đã dứt khoát hết muốn mua chiếc áo khoác dạ đó (Thêm bạn).
After trying it on at a physical store and finding the cut didn't suit me, I decisively gave up on buying that coat.
chènzhe趁着zhè这cì次nián年zhōng中dà大cù促de的zhékòu折扣,tā她zhōngyú终于xiàdān下单bácǎo拔草le了xīnyíyǐjiǔ心仪已久de的bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑。
Nhân dịp giảm giá lớn giữa năm lần này, cô ấy cuối cùng đã đặt hàng mua xong món đồ từng thích là chiếc máy tính xách tay hằng mong ước (Thêm bạn).
Taking advantage of the mid-year sale discount, she finally placed an order and bought the laptop she had wanted for so long.
kèguān客观zhēnshí真实de的quēdiǎn缺点fēnxī分析néng能bāngzhù帮助dàjiā大家lǐxìng理性xiāofèi消费,jíshí及时bácǎo拔草bù不shíyòng实用de的shāngpǐn商品。
Những phân tích nhược điểm khách quan và chân thực có thể giúp mọi người tiêu dùng lý trí, kịp thời hết muốn mua những mặt hàng không thiết thực (Thêm bạn).
Objective and honest analysis of flaws can help everyone spend rationally and talk them out of buying impractical products in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây