ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平福
Píngfú
Bình Phước
Hán việt: bình phúc
—

Gợi nhớ

Từ "平福" (Píngfú) mang nghĩa "Bình Phước", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

平福
Píngfú
Bình Phước
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình Phước
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了píngfú平福。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Bình Phước.
We went to Binh Phuoc over the weekend.
píngfú平福de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Bình Phước thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Binh Phuoc is much more convenient than before.
zhè这pī批huò货yào要sòngdào送到píngfú平福de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Bình Phước.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Binh Phuoc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây