公交
辆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公交" (gōngjiāo) mang nghĩa "Giao thông công cộng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公交
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giao thông công cộng
Ví dụ (3)
我每天坐公交上班。
Mỗi ngày tôi đi xe buýt đi làm.
I take the bus to work every day.
公交站离我家很近。
Trạm xe buýt rất gần nhà tôi.
The bus stop is very close to my home.
这条公交线路直达学校。
Tuyến xe buýt này đi thẳng đến trường.
This bus route goes directly to the school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây