ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外交
wàijiāo
ngoại giao (hoạt động quan hệ giữa các quốc gia).
Hán việt: ngoại giao
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外交" (wàijiāo) mang nghĩa "Ngoại giao", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

外交
wàijiāo
Ngoại giao
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại giao (hoạt động quan hệ giữa các quốc gia).
Ví dụ (5)
hépínggòngchǔ和平共处wǔ五xiàng项yuánzé原则shì是zhōngguó中国wàijiāo外交zhèngcè政策de的jīshí基石。
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình là nền tảng của chính sách ngoại giao Trung Quốc.
The Five Principles of Peaceful Coexistence are the cornerstone of China's foreign policy.
liǎng两guó国juédìng决定jiànlì建立zhèngshì正式de的wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước quyết định thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.
The two countries decided to establish formal diplomatic relations.
wǒmen我们yào要tōngguò通过wàijiāo外交tújìng途径lái来jiějué解决guójì国际zhēngduān争端。
Chúng ta phải thông qua con đường ngoại giao để giải quyết tranh chấp quốc tế.
We must resolve international disputes through diplomatic channels.
tā他shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富de的wàijiāoguān外交官。
Ông ấy là một nhà ngoại giao vô cùng giàu kinh nghiệm.
He is a very experienced diplomat.
zhè这cì次fǎngwèn访问qǔdé取得le了jùdà巨大de的wàijiāo外交chéngguǒ成果。
Chuyến thăm lần này đã đạt được thành quả ngoại giao to lớn.
This visit achieved tremendous diplomatic results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây