ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指定地点货交承运人
zhǐdìng dìdiǎn huò jiāo chéngyùnrén
giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định (FCA)
Hán việt: chỉ định địa điểm hóa giao thừa vận nhân
—

Gợi nhớ

Từ "指定地点货交承运人" (zhǐdìng dìdiǎn huò jiāo chéngyùnrén) mang nghĩa "giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định (FCA)", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 定 (dìng - định): "xác định" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

指定地点货交承运人
zhǐdìng dìdiǎn huò jiāo chéngyùnrén
giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định (FCA)
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
điều kiện giao hàng
Nghĩa:giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định (FCA)
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了huò货jiāo交chéngyùnrén承运人(zhǐdìng指定dìdiǎn地点)。
Trong biểu mẫu đã ghi FCA (giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định).
Free Carrier (FCA) at the named place is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认huò货jiāo交chéngyùnrén承运人(zhǐdìng指定dìdiǎn地点)shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận FCA (giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định) có đúng không.
Please confirm whether the Free Carrier (FCA) at the named place term is correct.
huò货jiāo交chéngyùnrén承运人(zhǐdìng指定dìdiǎn地点)xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Fca, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định cần được giải thích riêng.
Free Carrier (FCA) at the named place requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây