ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
集合地点
jíhé dìdiǎn
Địa điểm tập trung
Hán việt: tập hợp địa điểm
—

Gợi nhớ

Từ "集合地点" (jíhé dìdiǎn) mang nghĩa "Địa điểm tập trung", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

集合地点
jíhé dìdiǎn
Địa điểm tập trung
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Địa điểm tập trung
Ví dụ (3)
jīntiān今天xiàwǔ下午sāndiǎn三点,wǒmen我们bǎ把gùgōng故宫shénwǔmén神武门chūkǒu出口páng旁de的shíshīzi石狮子chù处zuòwéi作为jíhé集合dìdiǎn地点。
3 giờ chiều hôm nay, chúng ta lấy vị trí tượng sư tử đá cạnh lối ra Thần Vũ Môn của Cố Cung làm địa điểm tập trung.
At three o'clock this afternoon, we will use the stone lions beside the Gate of Divine Prowess exit of the Forbidden City as our meeting point.
qǐng请dàjiā大家wùbì务必jì记qīng清dàbāchē大巴车de的tíngkào停靠wèizhi位置,nà那yě也shì是wǒmen我们huíchéng回程de的wéiyī唯一jíhé集合dìdiǎn地点。
Xin mọi người nhất định phải nhớ kỹ vị trí đỗ xe buýt, đó cũng là địa điểm tập trung quay về duy nhất của chúng ta.
Please make sure to remember where the tour bus is parked, as that is also our only meeting point for the return trip.
rúguǒ如果zhǎo找bú不dào到yùdìng预定de的jíhé集合dìdiǎn地点,qǐng请lìkè立刻bōdǎ拨打dǎoyóu导游diànhuà电话huò或zài在qún群lǐ里fā发dìngwèi定位xúnwèn询问。
Nếu không tìm thấy địa điểm tập trung đã định trước, vui lòng gọi điện ngay cho hướng dẫn viên hoặc gửi định vị hỏi trong nhóm.
If you cannot find the designated meeting point, please call the tour guide immediately or share your location in the group chat to ask.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây