ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点头
diǎntóu
gật đầu (chào hỏi, đồng ý, ra hiệu).
Hán việt: điểm đầu
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "点头" (diǎntóu) mang nghĩa "Gật đầu", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

点头
diǎntóu
Gật đầu
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gật đầu (chào hỏi, đồng ý, ra hiệu).
Ví dụ (5)
tā他wēixiào微笑zhe着xiàng向wǒ我diǎn点diǎntóu点头。
Anh ấy mỉm cười gật đầu với tôi.
He smiled and nodded at me.
lǎoshī老师diǎntóu点头biǎoshì表示tóngyì同意。
Giáo viên gật đầu biểu thị sự đồng ý.
The teacher nodded to show agreement.
wǒ我wèn问tā他dǒng懂bù不dǒng懂,tā他diǎn点le了diǎntóu点头。
Tôi hỏi anh ấy có hiểu không, anh ấy đã gật đầu.
I asked him whether he understood, and he nodded.
dàjiā大家fēnfēn纷纷diǎntóu点头chēngzàn称赞。
Mọi người đều gật đầu tán thưởng.
Everyone nodded in approval.
rúguǒ如果nǐ你tóngyì同意,jiù就diǎn点diǎntóu点头。
Nếu bạn đồng ý thì hãy gật đầu.
If you agree, just nod.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây