点头
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "点头" (diǎntóu) mang nghĩa "Gật đầu", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 点头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gật đầu (chào hỏi, đồng ý, ra hiệu).
Ví dụ (5)
他微笑着向我点点头。
Anh ấy mỉm cười gật đầu với tôi.
He smiled and nodded at me.
老师点头表示同意。
Giáo viên gật đầu biểu thị sự đồng ý.
The teacher nodded to show agreement.
我问他懂不懂,他点了点头。
Tôi hỏi anh ấy có hiểu không, anh ấy đã gật đầu.
I asked him whether he understood, and he nodded.
大家纷纷点头称赞。
Mọi người đều gật đầu tán thưởng.
Everyone nodded in approval.
如果你同意,就点点头。
Nếu bạn đồng ý thì hãy gật đầu.
If you agree, just nod.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây