有一点儿
—
Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 有一点儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:hơi, có một chút
Ví dụ (3)
我有一点儿累。
Tôi hơi mệt một chút.
I am a little tired.
这杯茶有一点儿苦。
Cốc trà này hơi đắng một chút.
This cup of tea is a little bitter.
他今天有一点儿不高兴。
Hôm nay anh ấy hơi không vui.
He is a little unhappy today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây