ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
说起来
shuō·qǐ·lái
nói đến thì, kể ra thì
Hán việt: thuyết khởi lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "说起来" (shuō·qǐ·lái) mang nghĩa "nói đến thì, kể ra thì", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

说起来
shuō·qǐ·lái
nói đến thì, kể ra thì
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nói đến thì, kể ra thì
Ví dụ (5)
shuō说qǐlái起来,wǒmen我们yǐjīng已经hěn很jiǔ久méi没jiàn见le了。
Nói đến thì, chúng ta đã lâu lắm không gặp nhau rồi.
Come to think of it, we haven't seen each other for a long time.
shuō说qǐlái起来,zhè这jiàn件shì事qíshí其实shì是wǒ我de的cuò错。
Kể ra thì, chuyện này thực ra là lỗi của tôi.
Come to think of it, this was actually my fault.
shuō说qǐlái起来,tā他zhǎng长de得hái还zhēn真xiàng像tā他bàba爸爸。
Nói đến thì, cậu ấy trông thật sự rất giống bố.
Come to think of it, he really does look like his father.
shuō说qǐlái起来,wǒ我tūrán突然xiǎngqǐ想起hái还yǒudiǎn有点shì事yào要bàn办。
Kể ra thì, tôi chợt nhớ ra vẫn còn chút việc phải làm.
Come to think of it, I suddenly remembered that I still have something to take care of.
shuō说qǐlái起来,xué学zhōngwén中文yě也méiyǒu没有nàme那么nán难。
Kể ra thì, học tiếng Trung cũng không khó đến thế.
Come to think of it, learning Chinese isn't actually that difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây