ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做起来
zuò qǐ lai
bắt tay làm, thực hiện thực tế
Hán việt: tố khởi lai
—

Gợi nhớ

Từ "做起来" (zuò qǐ lai) mang nghĩa "bắt tay làm, thực hiện thực tế", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

做起来
zuò qǐ lai
bắt tay làm, thực hiện thực tế
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bắt tay làm, thực hiện thực tế
Ví dụ (3)
shuō说zhe着róngyì容易,zuò做qǐlái起来nán难。
Nói thì dễ, bắt tay vào làm mới thấy khó.
Easier said than done (harder to start doing).
zhǐyào只要dàjiā大家yìqǐ一起dòngshǒu动手,shìqing事情hěn很kuài快jiù就néng能zuò做qǐlái起来。
Chỉ cần mọi người cùng nhau tự tay làm, công việc rất nhanh có thể làm chạy được.
As long as everyone works together, things can be carried out quickly.
bǎ把guīhuà规划zhēnzhèng真正zuò做qǐlái起来cái才néng能kàndào看到xiàoguǒ效果。
Đem quy hoạch thực sự bắt tay vào làm mới thấy được hiệu quả.
Only carrying out plan truly can see results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây