ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早起
zǎoqǐ
Dậy sớm
Hán việt: tảo khởi
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "早起" (zǎoqǐ) nghĩa là "Dậy sớm", ghép bởi: 早 (zǎo): sớm + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

早起
zǎoqǐ
Dậy sớm
日
十
走
己

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dậy sớm
Ví dụ (3)
zǎoqǐ早起kěyǐ可以ràng让rén人jīngshén精神gènghǎo更好。
Dậy sớm có thể khiến tinh thần tốt hơn.
Waking up early can make you feel more energetic.
tā他měitiān每天jiānchí坚持zǎoqǐ早起dúshū读书。
Anh ấy mỗi ngày kiên trì dậy sớm đọc sách.
He insists on waking up early every day to read.
zǎoqǐ早起hòu后wǒ我xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡。
Sau khi dậy sớm tôi thích uống cà phê.
I like drinking coffee after waking up early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây