ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作台
gōngzuòtái
Bàn làm việc máy
Hán việt: công tác đài
—

Gợi nhớ

Từ "工作台" (gōngzuòtái) mang nghĩa "Bàn làm việc máy", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

工作台
gōngzuòtái
Bàn làm việc máy
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn làm việc máy
Ví dụ (3)
xǐchuáng铣床gōngzuòtái工作台biǎomiàn表面kāi开yǒu有tTxíngcáo形槽,yòngyú用于ānzhuāng安装jiājù夹具hé和yàbǎn压板。
Bề mặt bàn máy phay có xẻ rãnh chữ T, dùng để lắp đồ gá và tấm kẹp.
The surface of the milling machine worktable features T-slots for mounting fixtures and clamping plates.
gōngzuòtái工作台zài在xXzhóu轴hé和yYzhóu轴fāngxiàng方向de的yídòng移动liàng量juédìng决定le了jīchuáng机床de的jiāgōng加工fànwéi范围。
Phạm vi di chuyển của bàn máy theo trục X và trục Y quyết định phạm vi gia công của máy công cụ.
The travel distance of the worktable along the X and Y axes determines the machining range of the machine tool.
cāozuò操作wánbì完毕hòu后,yìng应qīnglǐ清理gōngzuò工作táishàng台上de的qiēxiè切屑bìng并túyóu涂油fángxiù防锈。
Sau khi vận hành xong, cần làm sạch phôi mạt trên bàn máy và bôi dầu chống gỉ.
After operation, chips on the worktable should be cleaned off and oil applied to prevent rust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây