ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作日
gōngzuò rì
Ngày làm việc
Hán việt: công tác nhật
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "工作日" (gōngzuò rì) mang nghĩa "Ngày làm việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

工作日
gōngzuò rì
Ngày làm việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày làm việc
Ví dụ (5)
gōngzuòrì工作日wǒ我tōngcháng通常zǎoshang早上bādiǎn八点shàngbān上班。
Vào ngày làm việc, tôi thường đi làm lúc 8 giờ sáng.
On weekdays, I usually start work at eight in the morning.
yínháng银行zài在gōngzuòrì工作日de的yíngyè营业shíjiān时间shì是shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点dào到xiàwǔ下午sìdiǎn四点bàn半。
Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ sáng đến 4 giờ 30 phút chiều vào các ngày làm việc.
The bank's business hours on weekdays are from 9:00 a.m. to 4:30 p.m.
zhōumò周末xiūxi休息,gōngzuòrì工作日cái才xūyào需要dǎkǎ打卡。
Cuối tuần được nghỉ, chỉ cần chấm công vào ngày làm việc.
You only need to clock in on weekdays; weekends are days off.
tā他měi每zhōu周yǒu有wǔ五gè个gōngzuòrì工作日,liǎngtiān两天xiūxi休息。
Anh ấy mỗi tuần có năm ngày làm việc và hai ngày nghỉ.
He has five working days and two days off each week.
kuàidì快递zài在gōngzuòrì工作日yìbān一般dàngtiān当天sòngdá送达,zhōumò周末kěnéng可能yánchí延迟。
Dịch vụ chuyển phát nhanh thường giao hàng trong ngày vào ngày làm việc, còn cuối tuần có thể bị chậm trễ.
Packages are usually delivered the same day on working days, but they may be delayed on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây