ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作表
Gōngzuòbiǎo
Trang tính
Hán việt: công tác biểu
—

Gợi nhớ

Từ "工作表" (Gōngzuòbiǎo) mang nghĩa "Trang tính", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

工作表
Gōngzuòbiǎo
Trang tính
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang tính
Ví dụ (2)
zhè这gè个excelExcelwénjiàn文件lǐ里yǒu有duō多gè个gōngzuòbiǎo工作表。
Trong tệp Excel này có nhiều trang tính.
There are multiple worksheets in this Excel file.
nǐ你kěyǐ可以zài在dāngqián当前gōngzuòbiǎo工作表lǐ里zhíjiē直接xiūgǎi修改shùjù数据。
Bạn có thể sửa đổi dữ liệu trực tiếp trên trang tính hiện tại.
You can modify the data directly in the current worksheet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây